THÀNH NGỮ THÂN THUỘC, HSK ÔN LUYỆN NÊN THUỘC
DUY TRÌ THÀNH KIÊN TRÌ LÀ CẢ 1 HÀNH TRÌNH CHỈ CẦN ĐỂ BẢN THÂN NHƯ MỘT THÓI QUEN COI TIẾNG TRUNG NHƯ MỘT NGÔN NGỮ BÌNH THƯỜNG SẼ LÀM BẢN THÂN DỄ THUỘC, DỄ NHỚ HƠN. HÃY HỌC NHƯ 1 ĐỨA TRẺ VUI VẺ TIẾP NHẬN, VUI VẺ SỬ DỤNG.
========================
1. 避坑落井 /Bì kēng luòjǐng/: Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
2. 班⻔弄斧 /Bānménnòngfǔ/: Múa rìu qua mắt thợ
3. 破财免灾 /Pòcái miǎn zāi/: Của đi thay người
5. 此⼀时,彼⼀时 /Cǐ yīshí, bǐ yīshí/: Sông có khúc, người có lúc
6. 半⽄⼋两 /Bànjīnbāliǎng/: Kẻ tám lạng người nửa cân
7. 姜还是⽼的辣 /Jiāng háishì lǎo de là/: Gừng càng già càng cay
8. 赔了夫⼈⼜折兵 /Péile fūrén yòu zhé bīng/: Mất cả chì lẫn chài
9.⽔落⽯出 /Shuǐluòshíchū/: Cháy nhà mới ra mặt chuột
10. ⽆⻛不起浪 /Wúfēngbùqǐlàng/: Không có lửa thì sao có khói
11. 吃咸⼝渴 /Chī xián kǒu kě/: Ăn mặn khát nước
12. 双⼿抓⻥ /Shuāngshǒu zhuā yú/: Bắt cá hai tay
13. 惜墨如⾦ /Xīmòrújīn/: Bút sa gà chết
14. 饱暖思淫欲 /Bǎo nuǎn sī yínyù/: Ăn no rửng mỡ
15. 噤若寒蝉 /Jìnruòhánchán/: Câm như hến
16. ⼼劳⽇出 /Xīn láo rì chū/: Cố đấm ăn xôi
17. ⽕中取栗 /Huǒzhōngqǔlì/: Cốc mò cò xơi
18. ⻝树户树 /Shí shù hù shù/: Ăn cây nào rào cây ấy
19. 不劳⽽获 /Bùláo’érhuò/: Ăn không ngồi rồi
20. 激浊扬清 /Jī zhuó yáng qīng/: Gạn đục khơi trong
21. 装聋作哑 /Zhuāng lóng zuò yǎ/: Giả câm giả điếc
22. ⽆病呻呤 /Wú bìng shēn ling/: Giả vờ giả vịt
23. ⼼回意转 /Xīn huí yì zhuǎn/: Hồi tâm chuyển ý
24. 合情合理 /Héqínghélǐ/: Hợp tình hợp lí
25. 为⼈作嫁 /Wéirénzuòjià/: Làm dâu trăm họ
26. 蜻蜓点⽔ /Qīngtíngdiǎnshuǐ/: Làm như gãi ghẻ
27. 雪花⻜舞 /Xuěhuā fēiwǔ/: Tuyết hoa phi vũ
28. 冰清⽟洁 /Bīngqīngyùjié/: Băng thanh ngọc khiết
29. 万⾥雪飘 /Wànlǐ xuě piāo/: Tuyết bay ngàn dặm
30. 岁寒三友 /Suì hán sānyǒu/: Tuế hàn tam hữu
Mở rộng từ vựng nào các bạn ưii
Dễ học dễ nhớ quá
NGUỒN : Trạm học HSK - 汉语学习站

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét